Máy ảnh kỹ thuật số Canon SX 200 IS
Canon PowerShot SX200 IS: Chiếc máy ảnh zoom xa và nhỏ gọn
Chiếc SX200IS sẽ được trang bị 1 cảm biến ảnh có độ phân giải 12.1 triệu điểm ảnh, cơ chế chống rung quang học, ống kính zoom 12 lần (tương đương tầm tiêu cư 28mm-366mm), màn hình LCD 3.0" trong 1 "thân hình" khá nhỏ gọn.
Ngoài ra, Canon còn trang bị thêm cho chiếc SX200IS 1 số tính năng khác như chế độ Smart Auto, chế độ nhận diện khuôn mặt cải tiến, tự động chụp khi nhận diện khuôn mặt, và quay film theo chuẩn HD (720p). Máy có cổng giao tiếp HDMI.
Các thông số kỹ thuật cơ bản cuả Powershot SX200IS:
- Cảm biến ảnh: 1/2.3" CCD, độ phân giải 12.1 megapixel
- Ống kính:
• 28 - 336mm / F3.4-5.3
• 12x optical zoom
- ISO: tối đa 1600
- Màn hình LCD LCD monitor 3.0" TFT, độ phân giải 230.000 pixels
- Dùng pin Li-ion NB-5L
- Trọng lượng (chưa bao gồm pin) 220 gr
- Kích thước: 103 x 61 x 38 mm
Bộ cảm biến hình ảnh
Các điểm ảnh hiệu quả của máy ảnh
xấp xỉ 12,1 triệu pixels (CCD)
Ống kính
Chiều dài tiêu cự ( tương đương với film 35mm)
Zoom 12x: 28(W) - 336(T) mm
Hệ thống ổn định hình ảnh
Ảnh thường:
50cm (1,6ft.) – vô cực (W), 1m (3,3ft.) –vô cực (T)
Ảnh Macro:
2 – 50cm (0.79in. – 1.6ft.) (W)
Ảnh Super Macro:
0 – 2cm (W) (0 – 0.79in. (W))
Toàn bộ phạm vi:
2cm – vô cực (W), 1,0m –vô cực (T)
(0,79in. – vô cực ft. (W), 3,3ft. – vô cực (T))
Khi chụp ở chế độ chụp tự động và dễ dàng
Hệ thống ổn định hình ảnh
Loại ống kính dịch chuyển
Bộ xử lý hình ảnh
DIGIC 4
Màn hình LCD
Loại
Màn hình màu LCD loại 3,0 inch (Các điểm ảnh hiệu quả 230.000 điểm ảnh)
Các tính năng
Điều chỉnh độ sáng (5 mức, màn hình LCD sáng nhanh)
Tiêu cự
Ảnh đơn, AF liên tục ( Dò tìm khuôn mặt*1*2, trung tâm*3)
*1Có thể dịch chuyển khung AF và gắn cố định vào một khuôn mặt cụ thể xác định
*2Nếu không dò tìm được khuôn mặt máy sẽ cài đặt AiAF ở chế độ chụp tự động và dễ dàng và cài đặt ở trung tâm trong tất cả các chế độ khác
*3Có thể lựa chọn khung AF Lấy tiêu cự bằng tay
Hệ thống quét sáng
Quét toàn bộ*1, quét trung bình trọng yếu vùng trung tâm, quét điểm*2
*1 Độ sáng khuôn mặt có thể định mức ở chế độ dò tìm khuôn mặt AiAF
*2 Được gắn cố định ở trung tâm
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, thông số hiển thị sáng khuyên dùng)
Tự động*, ISO 80/100/200/400/800/1600
*Phải tính đến dịch chuyển của vật khi ở các chế độ chụp tự động và chụp dễ dàng
Cân bằng trắng
Tự động*, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tuỳ chọn
* Màu sắc các khuôn mặt cũng có thể được định mức ở chế độ dò tìm khuôn mặt AiAF
Màn trập
Tốc độ
1 – 1/3200 giây
15 – 1/3200 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ
Loại
Loại Iris
f/số
f/3,4 / f/8,0* (W), f/5,3 / f/8,0* (T)
*f/số có thể đặt ở mức f/11 khi ở chế độ chụp tự động
Đèn Flash
Phạm vi đèn
50cm – 3.0m (W) , 1.0 - 2.0m (T)
(1.6 – 9.8ft. (W), 3.3 – 6.6ft. (T))
Các tính năng chính (sự khác biệt)
Đèn flash nhảy tự động
Các thông số kỹ thuật chụp hình
Các chế độ chụp
Chụp M, Av, Tv, P, chụp tự động*1, chụp dễ dàng*1, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cảnh đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp trong nhà, chụp SCN*2, ghi phim ngắn
*1 Xử lý hình ảnh tối ưu hoá cho mỗi cảnh
*2Chụp hoàng hôn, chụp cảnh đêm, chụp pháo hoa, chụp biển, chụp bể cá, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp ISO 3200, chụp giữ nguyên màu sắc, chụp đổi màu, chụp ghép
Zoom kỹ thuật số
Ảnh tĩnh/ phim ngắn: xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 48x khi kết hợp với zoom quang học, zoom an toàn, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số
Các tính năng chính (điểm khác biệt)
Dò tìm nhấp nháy, Servo AF, i-Contrast, tự hẹn giờ lấy khuôn mặt, My Colours
Tính năng chụp liên tiếp
Ảnh thường: xấp xỉ 0,8 ảnh/giây, AF: xấp xỉ 0,5 ảnh/giây,LV: xấp xỉ 0,6ảnh/giây (Ảnh đẹp cỡ lớn)
Số lượng ảnh chụp (CIPA)
xấp xỉ 280 ảnh
Các thông số kỹ thuật ghi hình
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, MultiMediaCard, MMCplus, HC MMCplus
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tương thích với DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu
Ảnh tĩnh:
Exif 2.2 (JPEG)
Phim ngắn:
MOV [Dữ liệu hình: H.264, Dữ liệu tiếng: Linear PCM (monaural)]
Số lượng điểm ảnh ghi hình
Ảnh tĩnh:
Ảnh cỡ lớn : 4000 x 3000,
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448,
Ảnh cỡ trung 2: 2592 x 1944,
Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ : 640 x 480,
Ảnh cỡ màn hình rộng: 4000 x 2248
Có thể hiển thị ngày trên tất cả các điểm ảnh ghi hình
Phim ngắn:
Tiêu chuẩn, giữ nguyên màu sắc, đổi màu: HD (1280x720 (30fps)) / 640x480 (30fps) / 320x240 (30fps)
Không tương thích với AVI
Các thông số kỹ thuật xem hình
Các tính năng chính
Still Images:
i-Contrast, xem ảnh Index với các ảnh khác nhau, xem trình duyệt,, Trimming, My Colours, xem lọc ảnh với phím dò tìm lựa chọn
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
Ngõ vào/ ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao* (hỗ trợ MTP, PTP)), ngõ ra tiếng/hình *2 (HDMI)
* Cần có thiết bị kết nối cho tiếng, hình kỹ thuật số (tương thích mini B)
*2 Thiết bị kết nối mini HDMI
Nguồn điện
Bộ pin NB-5L
Thiết bị điều hợp AC ACK-DC30
Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm)
103,0 x 60,5 x 37,6 mm (4,06 x 2,38 x 1,48 in.)
Trọng lượng (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
xấp xỉ 220g (7,76oz
Theo xu hướng ngày càng nhỏ gọn, Canon đã có những cải tiến đáng kể dòng sản phẩm SX1xxIS trước đây nhằm đạt được kích thước nhỏ gọn hơn mà vẫn giữ nguyên tầm zoom xa nhằm cạnh tranh với dòng sản phẩm Lumiz TZ của Panasonic trước nay vẫn độc quyền tung hoành. Powershot SX200IS chính là kết quả cuả định hướng cải tiến sản phẩm này.











